Từ: minh, mính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ minh, mính:

暝 minh, mính

Đây là các chữ cấu thành từ này: minh,mính

minh, mính [minh, mính]

U+669D, tổng 14 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ming2, ming3;
Việt bính: ming4 ming6;

minh, mính

Nghĩa Trung Việt của từ 暝

(Tính) Tối tăm, u ám.
◇Trương Tiên
: Hành vân khứ hậu diêu san minh (Mộc lan hoa ) Mây đi về phía sau núi xa u ám.

(Tính)
Tối (trời).
◇Lí Bạch : Minh sắc nhập cao lâu, Hữu nhân lâu thượng sầu , (Bồ tát man ) Màu trời tối vào lầu cao, Có người trên lầu buồn.Một âm là mính.

(Danh)
Đêm, tối.

(Động)
Vào tối.
◇Nhạc phủ thi tập : Yểm yểm nhật dục minh (Tạp khúc ca từ thập tam ) Âm u ngày sắp tối.
minh, như "thiên dĩ minh (trời đã tối)" (gdhn)

Nghĩa của 暝 trong tiếng Trung hiện đại:

[míng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 14
Hán Việt: MINH
1. mặt trời lặn; trời tối。日落;天黑。
日将暝。
mặt trời sắp lặn.
天已暝。
trời đã tối.
2. hoàng hôn; chạng vạng。黄昏。

Chữ gần giống với 暝:

, , , , , , , , , , , 𣉕, 𣉞, 𣉲, 𣉳, 𣉴, 𣉵, 𣉶, 𣉷, 𣉸, 𣉹,

Chữ gần giống 暝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 暝 Tự hình chữ 暝 Tự hình chữ 暝 Tự hình chữ 暝

minh, mính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: minh, mính Tìm thêm nội dung cho: minh, mính