Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: ming2, ming3;
Việt bính: ming4 ming6;
暝 minh, mính
Nghĩa Trung Việt của từ 暝
(Tính) Tối tăm, u ám.◇Trương Tiên 張先: Hành vân khứ hậu diêu san minh 行雲去後遙山暝 (Mộc lan hoa 木蘭花) Mây đi về phía sau núi xa u ám.
(Tính) Tối (trời).
◇Lí Bạch 李白: Minh sắc nhập cao lâu, Hữu nhân lâu thượng sầu 暝色入高樓, 有人樓上愁 (Bồ tát man 菩薩蠻) Màu trời tối vào lầu cao, Có người trên lầu buồn.Một âm là mính.
(Danh) Đêm, tối.
(Động) Vào tối.
◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: Yểm yểm nhật dục minh 晻晻日欲暝 (Tạp khúc ca từ thập tam 雜曲歌辭十三) Âm u ngày sắp tối.
minh, như "thiên dĩ minh (trời đã tối)" (gdhn)
Nghĩa của 暝 trong tiếng Trung hiện đại:
[míng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 14
Hán Việt: MINH
1. mặt trời lặn; trời tối。日落;天黑。
日将暝。
mặt trời sắp lặn.
天已暝。
trời đã tối.
2. hoàng hôn; chạng vạng。黄昏。
Số nét: 14
Hán Việt: MINH
1. mặt trời lặn; trời tối。日落;天黑。
日将暝。
mặt trời sắp lặn.
天已暝。
trời đã tối.
2. hoàng hôn; chạng vạng。黄昏。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: minh, mính Tìm thêm nội dung cho: minh, mính
